at hand

Noun
  1. sắp đến, sắp tới, sắp xảy ra (về mặt thời gian)
    • Retribution is at hand.
      Cuộc trả đũa sắp xảy ra rồi.
  2. gần tới, gần đến (về mặt không gian)
    • The town is close at hand.
      Thị trấngần đây thôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ chứa "at hand"

at hand
The judge's gavel is at hand on the polished wooden bench.